Chào mừng quý vị đến với website của PGD&ĐT Ứng Hoà

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 15h:23' 12-04-2024
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ II- LỚP 3
NĂM HỌC 2020 - 2021
TT

Chủ đề

1

Số học

2

Đại lượng và đo
đại lượng

3

Yếu tố hình học

Tổng số

PHÒNG GD & ĐT ỨNG HÒA

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Số câu

02

02

02

01

Câu số

1; 2

4; 6

7, 8

10

Số câu

01

Câu số

5

Mức 4

Cộng
7 câu

1 câu

Số câu

01

01

Câu số

3

9

2 câu

TS câu

03 câu

03 câu

03 câu

01 câu

10 câu

TS điểm

3 điểm

3 điểm

3 điểm

1 điểm

10 điểm

KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC LỚP 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC VIÊN AN

NĂM HỌC: 2020 - 2021
Môn: Toán Lớp 3
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề.)

Họ và tên............................................ ..............Lớp………… ........................
Điểm
Bằng số:

Giám thị : (Kí ghi rõ họ tên )

Chữ kí GV

Bằng chữ:

Giám khảo : (Kí ghi rõ họ tên)

Chữ kí PH

Câu 1. Tính (1 điểm):
Câu 2. Viết vào chỗ trống (1 điểm):

9x7=
48 : 8 Viết
= số

5x9=
35 : 7 =

5x6 =
63 Đọc
: 9 =số

7x3=
45 : 5 =

64 250
Sáu mươi chín nghìn một trăm linh năm
72 205
Bốn mươi ba nghìn không trăm bốn mươi lăm
Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1 điểm):
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

9 cm

A
A. 13cm
26cm
Câu
: Điền dấu <, >, =B.thích
hợp vào ô trống

B
4 cm

a,C.81245
81245 – 28117 – 37589
28cm– ( 28117 + 37589)
D. 36
b,cm
5 x ( 14046 : 6)
5 x 14046 : 6
D
c, 90630 : ( 3+ 6)

C

90630 : 3 + 6

Câu 4. Đặt tính rồi tính (1 điểm):
1287 x 8

128 x 6

560 : 8

5975 : 9

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

…………………………..

…………………………..

…………………………..

…………………………..

…………………………..

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm . Giá trị thích hợp của y để:.
a, 2605 + 5 x y = 6445;

y = .............................................................

b, 4518 – ( y + 1725) = 1064;

y = .................................................

Câu 6. Tìm y ( 1điểm):
a) y - 1154 = 3363

b) y x 5 = 2115

Câu 7. (1đ) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 43 605; 46 112; 8 005; 7 885; 50 210
………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Bài toán (1 điểm): 6 thùng chứa 180l dầu. Hỏi 8 thùng như thế chứa bao
nhiêu lít dầu?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Viết tiếp vào chỗ chấm số thích hợp (1 điểm):
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 28 m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng.
Vậy diện tích của mảnh vườn đó là…………………..m2
Câu 10. Bài toán (1 điểm):
Lớp 3A , 3B và 3C có tất cả 118 học sinh. Lớp 3A và 3B có 79 học sinh. Lớp 3B và
3C có 77 học sinh. Tính số học sinh của lớp 3A và 3C?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT
Câu 1. Tính: 1 điểm, đúng 4 câu được 0,5 điểm
Câu 2. Viết vào chỗ trống: 1 điểm, điển đúng mỗi ý được 0,25 điểm

9 x 7 = 63
48 : 8 = 6

5 x 9 = 45
35 : 7 = 5

5 x 6 = 30
63 : 9 = 7

7 x 3 = 21
45 : 5 = 9

Viết số

Đọc số

64 250

Sáu mươi tư nghìn hai trăm năm mươi

69 105

Sáu mươi chín nghìn một trăm linh năm

72 205

Bảy mươi hai nghìn hai trăm linh năm

43 045

Bốn mươi ba nghìn không trăm bốn mươi lăm

Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: 1 điểm
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

9 cm

A

B

A. 13 cm
B. 26cm
Câu 4. Đặt tính rồi tính: 1 điểm , mỗi ý đúng được 0,25 điểm
C. 28cm
D. 36 cm
1287 x 8
128 x 6
560 : 8
1287 X 8 = 10296

D 560 : 8 = 70

128 x 6 = 768

4cm
5975 : 9
5975 : 9 = 663 ( dư 8)C

Câu 5. Khoanh và chữ cái đặt trước kết quả đúng: 1 điểm
a, 2605 + 5 x y = 6445;

y = 768

b, 4518 – ( y + 1725) = 1064;

y = 1729

Câu 6. Tìm Y: 1 điểm
a) Y - 1154 = 3363

b) Y x 5 = 2115

Y - 1154 = 3363
3363 + 1154

Y=

Y x 5 = 2115

Y=

= 2115 : 5

Y
Y = 423

4517

Câu 7. Thứ tự từ bé đến lớn: 43 605; 46 112; 8 005; 7 885; 50 210 (1 điểm)
7 885; 8 005; 43 605; 46 112; 50 210

Câu 8. Bài toán: 1 điểm, mỗi câu trả lời kèm phép tính đúng được 0,5 điểm. Bài toán
làm đúng nhưng thiếu đáp số trừ toàn bài 0,25 điểm
6 thùng chứa 180l dầu. Hỏi 8 thùng như thế chứa bao nhiêu lít dầu?
Bài giải:
Mỗi thùng chứa số lít dầu là:
180: 6 = 30 (l)

8 thùng như thế chứa số lít dầu là:
30 x 8 = 240 (l)
Đáp số: 240l dầu
Câu 9. Viết tiếp vào chỗ chấm số thích hợp: 1 điểm
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 8m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Vậy
diện tích của mảnh vườn đó là 320 m2
Câu 10. Bài toán: 1 điểm, mỗi câu trả lời kèm phép tính đúng được 0, 5 điểm. Bài
toán làm đúng nhưng thiếu đáp số trừ toàn bài 0, 25 điểm.
Lớp 3A , 3B và 3C có tất cả 118 học sinh. Lớp 3A và 3B có 79 học sinh. Lớp 3B và
3C có 77 học sinh. Tính số học sinh của lớp 3A và 3C?
Bài giải:
Số học sinh lớp 3C có là:
118 – 79 = 39 (học sinh)
Số học sinh lớp 3A có là:
118 – 77 = 41 (học sinh)
Đáp số: 3A: 41 học sinh
3C: 39 học sinh
 
Gửi ý kiến