Chào mừng quý vị đến với website của PGD&ĐT Ứng Hoà
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phụ lục các khoản thu năm học 2025-2026 do UBND xã phê duyệt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:25' 24-10-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:25' 24-10-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ HÒA XÁ
TỔNG HỢP CÁC KHOẢN THU THOẢ THUẬN, THU KHÁC NĂM HỌC 2025 -2026
ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP- CẤP MẦM NON
(Kèm theo Công văn số686/UBND-VHXH ngày 21 tháng 10 năm 2025 của UBND xã Hoà Xá
Mẫu 02
TT
Tên đơn vị
Tiền ăn/ngày
(Theo thực tế ngày ăn)
Chăm sóc bán trú/
Tháng
(Theo thực tế tháng
tham gia bán trú)
Trang thiết bị phục vụ
bán trú/năm học
Nước uống học
sinh/Tháng
(Theo thực tế tháng học
trực tiếp)
200,000
1
MN Đội Bình
25.000
235.000
16.000
200,000
2
MN Lưu Hoàng
25.000
235.000
16.000
200,000
3
MN Hồng Quang
25.000
235.000
16.000
200,000
4
MN Phù Lưu
25.000
235.000
5
MN Hoà Phú
25.000
235.000
6
MN Hoà Nam
25.000
235.000
7
MN Hoà Xá
25.000
235.000
16.000
- HS mới: 200,000
'- HS cũ: 180,000
200,000
16.000
16.000
200,000
8
MN Vạn Thái
25.000
235.000
16.000
- HS mới: 200,000
'- HS cũ: 180,000
16.000
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ HÒA XÁ
TỔNG HỢP CÁC KHOẢN THU THOẢ THUẬN, THU KHÁC NĂM HỌC 2025 -2026
ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP- CẤP TIỂU HỌC
(Kèm theo Côn g văn số 686 /UBND-VHXH ngày 21 tháng 10 năm 2025 của UBND xã Hoà Xá
Mẫu 02
TT
TÊN ĐƠN VỊ
Tiền ăn/ngày
(Theo thực tế
ngày ăn)
Chăm sóc bán
trú/
Tháng
(Theo thực tế
tháng
tham gia bán
trú)
Trang thiết bị
phục vụ
bán trú/năm
học
Nước uống học
sinh/Tháng
(Theo thực tế
tháng học trực
tiếp)
Dịch vụ hoạt
Dịch vụ hoạt
động Kỹ
động ngoài giờ
Năng sống
chính khóa...
(đồng/hs/giờ
(đồng/hs/giờ dạy)
dạy)
(hoặc / tháng)
(hoặc / tháng)
1
TH Vạn Thái
10.000
170.000
133.000
10.000
12.500
12.000
2
TH Hoà Xá
10.000
170.000
133.000
12.000
-
12.000
3
TH Hoà Nam
10.000
170.000
133.000
12.000
15.000
12.000
4
TH Hoà Phú
10.000
170.000
133.000
12.000
12.500
12.000
5
TH Phù Lưu
10.000
170.000
133.000
10.000
-
12.000
6
TH Lưu Hoàng
10.000
170.000
133.000
10.000
12.000
12.000
7
TH Đội Bình
10.000
170.000
133.000
10.000
-
12.000
8
TH Hồng Quang
10.000
170.000
133.000
10.000
15.000
12.000
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ HÒA XÁ
TỔNG HỢP CÁC KHOẢN THU THOẢ THUẬN, THU KHÁC NĂM HỌC 2025 -2026
ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP- CẤP THCS
686
(Kèm theo công văn số…/UBND-VHXH
ngày 21 tháng 10 năm 2025 của UBND xã Hoà Xá
Mẫu 03
TT
TÊN ĐƠN VỊ
Tiền ăn/ngày
(Theo thực tế
ngày ăn)
Chăm sóc bán
trú/
Tháng
(Theo thực tế
tháng
tham gia bán
trú)
Trang thiết bị
phục vụ
bán trú/năm học
Nước uống học
sinh/Tháng
(Theo thực tế
tháng học trực
tiếp)
Dịch vụ hoạt
động Kỹ Năng
sống
(đồng/hs/giờ
dạy)
(hoặc / tháng)
Dịch vụ hoạt
động ngoài giờ
chính khóa...
(đồng/hs/giờ
dạy)
(hoặc / tháng)
1
THCS Vạn Thái
Không
Không
Không
10.000
15.000
10.000
2
THCS Hoà Xá
Không
Không
Không
12.000
15.000
-
3
THCS Hoà Nam
Không
Không
Không
12.000
15.000
10.000
4
THCS Hoà Phú
Không
Không
Không
12.000
12.500
15.000
5
THCS Phù Lưu
Không
Không
Không
10.000
15.000
10.000
6
THCS Lưu Hoàng
Không
Không
Không
12.000
-
-
7
THCS Đội Bình
Không
Không
Không
12.000
15.000
10.000
8
THCS Hồng Quang
Không
Không
Không
10.000
12.500
-
Ghi chú
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ HÒA XÁ
TỔNG HỢP CÁC KHOẢN THU THOẢ THUẬN, THU KHÁC NĂM HỌC 2025 -2026
ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP- CẤP MẦM NON
(Kèm theo Công văn số686/UBND-VHXH ngày 21 tháng 10 năm 2025 của UBND xã Hoà Xá
Mẫu 02
TT
Tên đơn vị
Tiền ăn/ngày
(Theo thực tế ngày ăn)
Chăm sóc bán trú/
Tháng
(Theo thực tế tháng
tham gia bán trú)
Trang thiết bị phục vụ
bán trú/năm học
Nước uống học
sinh/Tháng
(Theo thực tế tháng học
trực tiếp)
200,000
1
MN Đội Bình
25.000
235.000
16.000
200,000
2
MN Lưu Hoàng
25.000
235.000
16.000
200,000
3
MN Hồng Quang
25.000
235.000
16.000
200,000
4
MN Phù Lưu
25.000
235.000
5
MN Hoà Phú
25.000
235.000
6
MN Hoà Nam
25.000
235.000
7
MN Hoà Xá
25.000
235.000
16.000
- HS mới: 200,000
'- HS cũ: 180,000
200,000
16.000
16.000
200,000
8
MN Vạn Thái
25.000
235.000
16.000
- HS mới: 200,000
'- HS cũ: 180,000
16.000
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ HÒA XÁ
TỔNG HỢP CÁC KHOẢN THU THOẢ THUẬN, THU KHÁC NĂM HỌC 2025 -2026
ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP- CẤP TIỂU HỌC
(Kèm theo Côn g văn số 686 /UBND-VHXH ngày 21 tháng 10 năm 2025 của UBND xã Hoà Xá
Mẫu 02
TT
TÊN ĐƠN VỊ
Tiền ăn/ngày
(Theo thực tế
ngày ăn)
Chăm sóc bán
trú/
Tháng
(Theo thực tế
tháng
tham gia bán
trú)
Trang thiết bị
phục vụ
bán trú/năm
học
Nước uống học
sinh/Tháng
(Theo thực tế
tháng học trực
tiếp)
Dịch vụ hoạt
Dịch vụ hoạt
động Kỹ
động ngoài giờ
Năng sống
chính khóa...
(đồng/hs/giờ
(đồng/hs/giờ dạy)
dạy)
(hoặc / tháng)
(hoặc / tháng)
1
TH Vạn Thái
10.000
170.000
133.000
10.000
12.500
12.000
2
TH Hoà Xá
10.000
170.000
133.000
12.000
-
12.000
3
TH Hoà Nam
10.000
170.000
133.000
12.000
15.000
12.000
4
TH Hoà Phú
10.000
170.000
133.000
12.000
12.500
12.000
5
TH Phù Lưu
10.000
170.000
133.000
10.000
-
12.000
6
TH Lưu Hoàng
10.000
170.000
133.000
10.000
12.000
12.000
7
TH Đội Bình
10.000
170.000
133.000
10.000
-
12.000
8
TH Hồng Quang
10.000
170.000
133.000
10.000
15.000
12.000
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ HÒA XÁ
TỔNG HỢP CÁC KHOẢN THU THOẢ THUẬN, THU KHÁC NĂM HỌC 2025 -2026
ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP- CẤP THCS
686
(Kèm theo công văn số…/UBND-VHXH
ngày 21 tháng 10 năm 2025 của UBND xã Hoà Xá
Mẫu 03
TT
TÊN ĐƠN VỊ
Tiền ăn/ngày
(Theo thực tế
ngày ăn)
Chăm sóc bán
trú/
Tháng
(Theo thực tế
tháng
tham gia bán
trú)
Trang thiết bị
phục vụ
bán trú/năm học
Nước uống học
sinh/Tháng
(Theo thực tế
tháng học trực
tiếp)
Dịch vụ hoạt
động Kỹ Năng
sống
(đồng/hs/giờ
dạy)
(hoặc / tháng)
Dịch vụ hoạt
động ngoài giờ
chính khóa...
(đồng/hs/giờ
dạy)
(hoặc / tháng)
1
THCS Vạn Thái
Không
Không
Không
10.000
15.000
10.000
2
THCS Hoà Xá
Không
Không
Không
12.000
15.000
-
3
THCS Hoà Nam
Không
Không
Không
12.000
15.000
10.000
4
THCS Hoà Phú
Không
Không
Không
12.000
12.500
15.000
5
THCS Phù Lưu
Không
Không
Không
10.000
15.000
10.000
6
THCS Lưu Hoàng
Không
Không
Không
12.000
-
-
7
THCS Đội Bình
Không
Không
Không
12.000
15.000
10.000
8
THCS Hồng Quang
Không
Không
Không
10.000
12.500
-
Ghi chú
 






Các ý kiến mới nhất