Chào mừng quý vị đến với website của PGD&ĐT Ứng Hoà

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thuỷ
Ngày gửi: 16h:35' 31-12-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 556
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên học sinh: ………………………..

Đề kiểm tra_ ĐỀ 1

Lớp: ..….

Môn Toán lớp 1

TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1. Hình bên có bao nhiêu ngôi sao?. (0,5 điểm) (M1)
A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

Câu 2. Trong các số: 3,1,10 số nào là số bé nhất ? (0,5 điểm) (M1)
A. 0

B. 1

C. 9

D. 10

Câu 3. 6 + 1+....... = 7 Số cần điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm) (M2)
A. 1
B. 0
Câu 4. Chọn đáp án đúng:

C. 2
D. 7
9 đọc là (0,5 điểm) (M3)

A. chính

B. chín

C. trín

Câu 5. Dãy số 9, 6, 3, 2, 0 được xếp theo thứ tự:
A. Từ bé đến lớn

B. Từ lớn đến bé

D. trính

(0,5 điểm) (M2)
C. Không theo thứ tự

Câu 6. Cho dãy số 10, 9, …, …., 6 số cần điền là (0,5 điểm) (M1)
A. 7, 8

B. 7, 5

C. 8, 7

D. 4, 5

TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7. Tính: (2 điểm) (M2)
3 + 5 - 4 = ………
9 – 8 = …….

10 - 6 + 3 =………
1 + 8 = …….

Câu 8. Số? (1 điểm) (M1)

Câu 9. Viết các số sau : 7, 1, 6, 3, 10 theo thứ tự: (1 điểm) (M2)
a) Từ bé đến lớn: ………………………………………………………………..

b) Từ lớn đến bé: ……………………………………………………………….
Câu 10. Hình bên có: (1 điểm)
(M3)
a) …… khối lập phương.
b) …… khối hộp chữ nhật.

Câu 11. Viết phép tính thích hợp: (1 điểm) (M2)

Câu 12. Cho ba số: 4, 5, 9. Hãy viết các phép tính từ ba số đã cho (1 điểm) (M3)

ĐỀ
Câu 1. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 = (M1)
A. 6

B. 7

C. 8

D. 5

Câu 2. 5 + 4….. 2 + 7 Dấu cần điền vào chỗ chấm là: (M1)
A. >

B. <

C. =

D. +

Câu 3. Số bé nhất có một chữ số là: (0,5 điểm) (M2)
A. 0
B. 1
C. 9
D. 10
Câu 4. Chọn đáp án đúng:
5 đọc là (0,5 điểm) (M3)
B. nâm

B. năm

C. lăm

D. nam

Câu 5. Tiếp theo sẽ là hình nào? (0,5 điểm) (M2)

A
B.
C.
Câu 6. Số liền sau số 5 là: (0,5 điểm) (M1)
B. 6

B. 7

C. 4

D.
D. 9

TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7. Tính: (2 điểm) (M2)
5 + 0 + 4 = .........

10 – 7 + 1 = .........

1 + 9 = ........
C âu 8. Số?

3 – 2 = .........

(1 đi ể m) ( M 1)

Câu 9. Viết các số sau : 7, 1, 6, 3, 10 theo thứ tự: (1 điểm) (M2)
c) Từ bé đến lớn: ………………………………………………………………..
d) Từ lớn đến bé: ……………………………………………………………….
Câu 10. Số? (1, 5 điểm) (M2)
…. = 3 + 4

…. – 8 = 2

9 - …. = 6

…. = 10 – 5

…. + 2 = 7

3 = …. – 5

Câu 11. Hình bên có: (1 điểm) (M3)
a) …… khối hộp lập phương.
b) …… khối hộp chữ nhật.

Câu 12. Viết phép tính thích hợp: (0,5 điểm) (M2)

ĐÊ 3
Câu 1. Trong các số: 9, 2, 5, 10. Số bé nhất là: (0,5 điểm) (M1)
A. 0

B. 1

C. 2

D. 10

Câu 2. 7….. 2 + 7 Dấu cần điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm) (M1)
A. >

B. <

C. =

D. +

Câu 3. 5 + 2 > ….. Số cần điền là: (0,5 điểm) (M2)
A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 4. Xếp các số: 0, 9, 4, 6 theo thứ tự từ bé đến lớn: (0,5 điểm) (M2)
A. 4, 9, 6, 0
B. 0, 4, 6, 9
Tiếp theo sẽ là hình nào? (0,5 điểm) (M2)

A

C. 9, 6, 4, 0

B.

C.

D.

Câu 6. Có bao nhiêu số có một chữ số ? (0,5 điểm) (M1)
C. 0

B. 8

C. 9

TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7. Tính: (2 điểm) (M2)
8 - 6 + 5= .........

2 + 6 - 0= .........

10 - 6= ........

3 + 7 = .........

Câu 8. Số? (1 điểm) (M1)

 





D. 0, 9, 4, 6 Câu 5.

D. 10

  





Câu 9. Cho các số: 5, 1, 6, 10, 8 (1, 5 điểm) (M2) Trong
các số trên:
a) Số bé nhất là: ……………………………
b) Số lớn nhất là: …………………………..
c) Số lớn hơn 5 nhưng bé hơn 10 là: …………………………………….
Câu 10. Số? (1điểm) (M2)
…. – 4 = 4
10 - …. = 6
…. = 9 – 5

5 = …. – 2

Câu 11. Hình bên có: (0,5 điểm)
(M3)
d) …… khối hộp lập phương.
e) …… khối hộp chữ nhật.
Câu 12. Điền vào chỗ chấm (1 điểm) (M2)

Bên trái có …………….. mặt trời. Bên phải có ………….. mặt trời.
Em hãy viết phép tính phù hợp với hình trên

Họ và tên học sinh: ………………………..

Đề kiểm tra_

Lớp: ..….

Môn Toán lớp

TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm)

ĐỀ4

Câu 1. Trong các số: 8, 0, 5, 9. Số lớn nhất là: (0,5 điểm) (M1)
A. 0

B. 5

C. 9

Câu 2. Dấu điền vào ô trống: 3 + 4
A. >

D. 10
9 + 0 (0,5 điểm) (M1)

B. <

C. =

D. +

Câu 3. Đúng hay sai: 9- 1 +1 = 9 (0,5 điểm) (M1)

A. Đúng

B. Sai

Câu 4. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là: (M2)

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 5. Tiếp theo sẽ là hình nào? (0,5 điểm) (M2)

A

B.

C.

D. Câu 6. Có bao nhiêu số có một chữ số ? (0,5 điểm)

(M1)
D. 0

B. 8

C. 9

D. 10

TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7. Tính: (2 điểm) (M2)
6 + 1 + 1= …
+ 9 = ........

5 + 2 + 1= …

0

10 – 7 = .........

Câu 8. Số? (1 điểm) (M1)

+6

-7

-4

+5

10

-9

Câu 9. Trong các số: 10; 0; 2; 3; 6 (1, 5 điểm) (M2)
a)
Số lớn nhất là : ………………….
b)
Số bé nhất là: ……………………
c)
Các số trên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………… Câu
10. Số? (1điểm) (M2)
…. – 5 = 5

8 - …. = 1

…. = 2 + 4

3 = …. – 7

Câu 11. Hình bên có: (1 điểm) (M3)
a) …… khối hộp lập phương.
b) …… khối hộp chữ nhật.

Câu 12. Viết phép tính thích hợp (0,5 điểm) (M2)

ĐỀ 5

TRẮC NGHIỆM
Câu 1. 4 + 2 - 3= ? Kết quả của phép tính là: (0,5 điểm) (M1)
A. 6

B. 3

Câu 2. Dấu điền vào ô trống: 1 + 8

C. 9

D. 1
9–0

(0,5 điểm) (M1)

A. >

B. <

C. =

D. +

Câu 3. Số lớn hơn 5 nhưng bé hơn 7 là: (0,5 điểm) (M2)
A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 4. Số cần điền tiếp vào dãy số 6, 7, …., …., là: (M2)

A. 8, 9

B. 8, 10

C. 1, 2

D. 3, 4

Câu 5. Tiếp theo sẽ là hình nào? (0,5 điểm) (M2)

A
B.
Câu 6. Các số lớn hơn 8 là: (0,5 điểm) (M1)
A. 7, 8

B. 8, 9

C.
C. 9, 10

D.
D. 0, 1

TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7. Tính: (2 điểm) (M2)
6 + 1 + 1= …
+ 9 = ........

5 + 2 + 1= …

0

10 – 7 = .........

Câu 9. Trong các số: 8; 1; 4; 9; 5 (1, 5 điểm) (M2)

a) Số lớn nhất là : ………………….
b) Số bé nhất là: ……………………
c) Các số trên được viết theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………
Câu 10. Số? (1điểm) (M2)
10 – …. = 2

…. - 1 = 7

…. = 5 + 4

8 = …. – 2

Câu 11. Hình bên có: (0,5 điểm)
(M3)
d) …… khối hộp lập phương.
e) …… khối hộp chữ nhật.

Câu 12. Điền vào chỗ chấm (1 điểm) (M2)

Hàng trên có …………………… con gà. Hàng dưới có ………….. con gà.
Em hãy viết phép tính phù hợp thể hiện số con gà của hình trên.

ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
Câu 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M2)

Câu 2 (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3)
+5=9
A. 3

B. 4

C. 5

Câu 3 (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”. (M2)

A.

B.

C.

II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 5 (1 điểm): Tính nhẩm: (M1)
9 – 6 = ….

Câu 6: 

><=?

4 + 1

6 + 2 = ….

3 + 4 = ….

☐ 0+3

10 - 5 +

Câu 7: ( 1 điểm ) Viết số còn thiếu vào ô trống : (M2)
a.

3

4

10 – 2 = ….

☐5+5

b.

10

8

Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1đ) M3

Bài 10 (1 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)

a) 3 + 2 +
ĐỀ 7

☐ = 10

b) 9 - 6 +

☐=5

Câu 1. ( 1đ ) Khoanh vào câu trả lời đúng (M 2)
a.Số 7 được viết là:
A. bảy

B. bải

b. Kết quả của phép tính 6 + 3 = ?
A. 6
B. 9

C.bẫy

C. 8

Câu 2 . ( 1 đ ) (M 2)
a. Số điền vào chỗ chấm : ......... - 4= 6

A. 8

B. 2

C. 10

Câu 3 ( 1 đ ) Đánh dấu X vào đồ vật có dạng khối chữ nhật (M 3)

Câu 4 : ( 1 đ)Tính: (M1)
6 + 4 = ……..

9 – 5 = …….

7 + 0 =…….

4 – 4 = ……

Câu 5: (1 đ) Điền >, <, = (M1)
9

9

5

9

7

3

2

7

Câu 6: ( 1 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2)
Các số sau được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
a) 3, 5, 7, 9
b) 6, 10, 3, 8

Câu 7: ( 1 đ) Số ? ( M 2 )
+
10

-

6

=

9

=

5

Câu 8 : (1 đ ) Điền các số 4, 10, 6 vào sơ đồ tách gộp số sau đó viết 1 phép tính cộng.
(M 3)

Câu 9: ( 1 đ) Dựa vào tóm tắt điền số vào sơ đồ tách gộp và viết phép tính thích hợp
(M3 )
Phát có : 10 viên kẹo
Cho bạn : 3 viên kẹo
Phát còn … viên kẹo ?
 
Gửi ý kiến