Chào mừng quý vị đến với website của PGD&ĐT Ứng Hoà
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chung
Ngày gửi: 14h:59' 31-12-2024
Dung lượng: 34.6 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chung
Ngày gửi: 14h:59' 31-12-2024
Dung lượng: 34.6 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề kiểm tra học kì II- lớp 2 Ma trận đề kiểm tra Toán cuối năm- lớp 2
Mạch kiến
thức
1. Số và
phép tính
2. Hình học
và đo
lường:
3. Một số
yếu tố thống
kê và xác
suất
Tổng số
câu
Tổng số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
3
3
Mức 2
Mức 3
TL
TN
TL
1
1
1
1
1
1
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
4
3
1
1
4
3
1
1
2
1
1
1
2
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
5
5
Tỉ lệ %
50%
3
2
6
4
3
2
6
4
30%
20%
60%
40%
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Khối 2
Giáo viên: Nguyễn Thị Chung
Họ và tên học sinh:..................................Lớp:...............................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………...........................…
………………………………………………………............................…
....................................................................................................................
Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (M1- 1đ)
Thương của phép chia có số bị chia bằng 45 và số chia bằng 5 là:
A.6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 2. (M1- 1đ)
Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 1000
B. 997
C. 999
D. 998
Câu 3. (M1- 1đ)
Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:
A. 2m m
B. 2cm
C. 2dm
D. 2km
Câu 4. (M1- 1đ)
Khoanh vào đáp án đúng?
A. 374 = 473 B. 580 >609
C. 310 < 301
D. 621 < 641
Câu 5. (M2- 1đ)
Nam cho 2 quả bóng vàng và 1 quả bóng đỏ vào hộp. Không nhìn vào hộp, Rô –
bốt lấy ra 2 quả bóng. Vậy cả 2 quả lấy ra đều là bóng vàng. Chọn khả năng xảy ra:
A. Không thể
B. Có thể
thể không
Câu 6. Trong hình bên có: (M3- 1đ)
C. Chắc chắn
D. Có thể có và có
....... hình tam giác
......... đoạn thẳng.
II. Phần tự luận
Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 7. (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
923 + 64
652+156
643 - 302
719 - 208
Câu 8. (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống?
50cm = ……dm
30 m =……… dm
9 m = ……. cm
1km =……. m
Câu 9 .(M2- 1đ) Mi và Mai đi tham quan cùng bố mẹ. Điểm tham quan cách nhà 50
km. Đến trạm dừng nghỉ, bố cho biết ô tô đã đi được 25 km. Hỏi từ trạm dừng nghỉ
còn cách điểm đến bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 10. (M3- 1đ) Cho ba chữ số 2, 5, 0. Em hãy lập các số có ba chữ số khác nhau
từ ba chữ số trên?
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Câu 1. Khoanh vào D( 1 điểm).
Câu 2. Khoanh vào A( 1 điểm).
Câu 3. (1 điểm) D
Câu 4. (1 điểm) D
Câu 5. (1 điểm) B
Câu 6. (1 điểm)
6 hình tam giác
11 đoạn thẳng.
Cấu 7. Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm.
Câu 8. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Từ trạm dừng nghỉ còn cách điểm đến số ki-lô-mét là: (0,25 điểm)
50 – 25 = 25 (km) (0,5 điểm)
Đáp số: 25 km
Câu 10. (1 điểm) Mỗi số đúng được 0,25 điểm.
250, 502, 205, 520.
(0,25 điểm)
Mạch kiến
thức
1. Số và
phép tính
2. Hình học
và đo
lường:
3. Một số
yếu tố thống
kê và xác
suất
Tổng số
câu
Tổng số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
3
3
Mức 2
Mức 3
TL
TN
TL
1
1
1
1
1
1
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
4
3
1
1
4
3
1
1
2
1
1
1
2
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
5
5
Tỉ lệ %
50%
3
2
6
4
3
2
6
4
30%
20%
60%
40%
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Khối 2
Giáo viên: Nguyễn Thị Chung
Họ và tên học sinh:..................................Lớp:...............................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………...........................…
………………………………………………………............................…
....................................................................................................................
Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (M1- 1đ)
Thương của phép chia có số bị chia bằng 45 và số chia bằng 5 là:
A.6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 2. (M1- 1đ)
Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 1000
B. 997
C. 999
D. 998
Câu 3. (M1- 1đ)
Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:
A. 2m m
B. 2cm
C. 2dm
D. 2km
Câu 4. (M1- 1đ)
Khoanh vào đáp án đúng?
A. 374 = 473 B. 580 >609
C. 310 < 301
D. 621 < 641
Câu 5. (M2- 1đ)
Nam cho 2 quả bóng vàng và 1 quả bóng đỏ vào hộp. Không nhìn vào hộp, Rô –
bốt lấy ra 2 quả bóng. Vậy cả 2 quả lấy ra đều là bóng vàng. Chọn khả năng xảy ra:
A. Không thể
B. Có thể
thể không
Câu 6. Trong hình bên có: (M3- 1đ)
C. Chắc chắn
D. Có thể có và có
....... hình tam giác
......... đoạn thẳng.
II. Phần tự luận
Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 7. (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
923 + 64
652+156
643 - 302
719 - 208
Câu 8. (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống?
50cm = ……dm
30 m =……… dm
9 m = ……. cm
1km =……. m
Câu 9 .(M2- 1đ) Mi và Mai đi tham quan cùng bố mẹ. Điểm tham quan cách nhà 50
km. Đến trạm dừng nghỉ, bố cho biết ô tô đã đi được 25 km. Hỏi từ trạm dừng nghỉ
còn cách điểm đến bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 10. (M3- 1đ) Cho ba chữ số 2, 5, 0. Em hãy lập các số có ba chữ số khác nhau
từ ba chữ số trên?
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Câu 1. Khoanh vào D( 1 điểm).
Câu 2. Khoanh vào A( 1 điểm).
Câu 3. (1 điểm) D
Câu 4. (1 điểm) D
Câu 5. (1 điểm) B
Câu 6. (1 điểm)
6 hình tam giác
11 đoạn thẳng.
Cấu 7. Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm.
Câu 8. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Từ trạm dừng nghỉ còn cách điểm đến số ki-lô-mét là: (0,25 điểm)
50 – 25 = 25 (km) (0,5 điểm)
Đáp số: 25 km
Câu 10. (1 điểm) Mỗi số đúng được 0,25 điểm.
250, 502, 205, 520.
(0,25 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất