Chào mừng quý vị đến với website của PGD&ĐT Ứng Hoà
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi CHKI Toán 5 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Chi
Ngày gửi: 19h:46' 31-12-2024
Dung lượng: 342.5 KB
Số lượt tải: 721
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Chi
Ngày gửi: 19h:46' 31-12-2024
Dung lượng: 342.5 KB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN .............
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Mạch kiến thức
Số và Phép tính
Hỗn số; so sánh số thập
phân; các phép tính với
số thập phân; vận dụng
các tính chất của phép
tính vào thực hành tính
và giải toán.
Hình học và Đo lường
-Chu vi, diện tích một
số hình phẳng.
Đại lượng và đo đại
lượng: chuyển các đơn
vị đo diện tích hai đơn
vị đo sang số đo có 1
đơn vị đo, đổi đơn vị đo
khối lượng.
Tổng
Số
câu
và số
điểm
Mức 1
TN
TL
KQ
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
KQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
4
2
Số
câu
4
1
1
Câu
số
1, 2,
3, 4
9
11
Số
điểm
2,0
2,0
1,0
2,0
3,0
Số
câu
3
2
1
1
5
2
Câu
số
6,
7a, 8
5, 7b
10a
10b
Số
điểm
2,0
1,0
1,0
1,0
3,0
2,0
Số
câu
7
2
2
2
9
4
Số
điểm
4,0
1,0
3,0
2,0
5,0
5,0
Tỉ lệ
40 điểm
40 điểm
2 điểm
10 điểm
%
40%
40%
20%
100%
UBND HUYỆN .............
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian làm bài 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:.................................................................................................
Lớp 5...............Trường Tiểu học .............
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: .................................................................
Điểm bài
kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6).
Câu 1: (M1-0,5đ)
viết dưới dạng số thập phân ta được số:
A. 0,43
B. 4,3
C. 4,03
D. 4,003.
Câu 2: (M1-0,5đ) Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
A. 32,60
B. 32,06
C. 32,006
D. 32,600
Câu 3: (M1-0,5đ) Số lớn nhất trong các số : 5,278; 5,287; 5,827; 5,872 là số nào?
A. 5,278
B. 5,287
C. 5,827
D. 5,872
Câu 4: (M1-0,5đ) Làm tròn số 467,329 đến hàng phần trăm:
A. 500
B. 467,33
C. 467,3
D. 470
2
2
2
Câu 5: (M2-0,5đ) 16cm 8mm = ….......… cm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 168
B. 16,8
C. 1680
D. 16,08
Câu 6: (M1-0,5đ) Hình thang có đặc điểm:
A. Một cặp cạnh đối diện song song
B. Có một góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện song song
D. Có hai góc vuông
Câu 7: (1đ) Đ, S?
a. Diện tích hình tham giác DEC bằng
diện tích hình chữ nhật ABCD. (M1-0,5đ)
b. Diện tích hình tam giác DEC là 27 cm2.
(M2-0,5đ)
Câu 8: (M1-1đ) Chu vi hình tròn có đường kính 12 cm là: ………….. cm.
Câu 9: (M2-2đ): Đặt tính rồi tính.
a) 758,45 + 41,28
b) 93,84 – 32,507
c) 7,42 x 3,7
d) 25,85 : 2,5
Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh đất đó? (M2-1đ)
b) Biết rằng cứ 10 m2 thì thu được 25 kg rau. Hỏi cả mảnh đất đó người ta có thể thu
được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam rau? (M3-1đ)
Câu 11: (M3-1đ) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4
UBND HUYỆN .............
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
HD CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Câu 1 đến Câu 6 Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
C
D
B
D
A
Câu 7: (1 điểm) HS điền mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a. S
b. Đ
Câu 8: (1 điểm)
HS điền đúng 37,68 cm
Bài 9: (2 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
(Nếu đặt tính sai, tính đúng kết quả thì không cho điểm hoặc đặt tính đúng mà kết quả sai
thì không cho điểm).
Câu 10: (2 điểm)
Bài làm
a)
Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là
30 x
= 7,5 (m)
( 0,25 đ )
Diện tích mảnh đất là:
30 x 7,5 = 225 (m )
( 0,5đ )
b) Người ta có thể thu được tất cả số ki-lô-gam rau là:
25 x (225 : 10) = 562,5 (kg)
( 0,5đ )
Đáp số: a. 225 m
( 0,25đ )
b. 562,5 kg
( 0,25đ )
Chú ý: Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho nửa số điểm của bước tính. Câu
trả lời sai với phép tính thì không cho điểm bước tính đó.
Học sinh có thể giải bằng cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.
Bài 11: (1 điểm)
12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4
= 12,5 x 4 + 12,5 x 2 + 12,5 x 4
(0,5 đ)
= 12,5 x (4 + 2+ 4 )
(0,25đ)
= 12,5 x 10 = 125
(0,25đ)
Lưu ý: Không cho điểm 0 hoặc điểm thập phân toàn bài.
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Mạch kiến thức
Số và Phép tính
Hỗn số; so sánh số thập
phân; các phép tính với
số thập phân; vận dụng
các tính chất của phép
tính vào thực hành tính
và giải toán.
Hình học và Đo lường
-Chu vi, diện tích một
số hình phẳng.
Đại lượng và đo đại
lượng: chuyển các đơn
vị đo diện tích hai đơn
vị đo sang số đo có 1
đơn vị đo, đổi đơn vị đo
khối lượng.
Tổng
Số
câu
và số
điểm
Mức 1
TN
TL
KQ
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
KQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
4
2
Số
câu
4
1
1
Câu
số
1, 2,
3, 4
9
11
Số
điểm
2,0
2,0
1,0
2,0
3,0
Số
câu
3
2
1
1
5
2
Câu
số
6,
7a, 8
5, 7b
10a
10b
Số
điểm
2,0
1,0
1,0
1,0
3,0
2,0
Số
câu
7
2
2
2
9
4
Số
điểm
4,0
1,0
3,0
2,0
5,0
5,0
Tỉ lệ
40 điểm
40 điểm
2 điểm
10 điểm
%
40%
40%
20%
100%
UBND HUYỆN .............
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian làm bài 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:.................................................................................................
Lớp 5...............Trường Tiểu học .............
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: .................................................................
Điểm bài
kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6).
Câu 1: (M1-0,5đ)
viết dưới dạng số thập phân ta được số:
A. 0,43
B. 4,3
C. 4,03
D. 4,003.
Câu 2: (M1-0,5đ) Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
A. 32,60
B. 32,06
C. 32,006
D. 32,600
Câu 3: (M1-0,5đ) Số lớn nhất trong các số : 5,278; 5,287; 5,827; 5,872 là số nào?
A. 5,278
B. 5,287
C. 5,827
D. 5,872
Câu 4: (M1-0,5đ) Làm tròn số 467,329 đến hàng phần trăm:
A. 500
B. 467,33
C. 467,3
D. 470
2
2
2
Câu 5: (M2-0,5đ) 16cm 8mm = ….......… cm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 168
B. 16,8
C. 1680
D. 16,08
Câu 6: (M1-0,5đ) Hình thang có đặc điểm:
A. Một cặp cạnh đối diện song song
B. Có một góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện song song
D. Có hai góc vuông
Câu 7: (1đ) Đ, S?
a. Diện tích hình tham giác DEC bằng
diện tích hình chữ nhật ABCD. (M1-0,5đ)
b. Diện tích hình tam giác DEC là 27 cm2.
(M2-0,5đ)
Câu 8: (M1-1đ) Chu vi hình tròn có đường kính 12 cm là: ………….. cm.
Câu 9: (M2-2đ): Đặt tính rồi tính.
a) 758,45 + 41,28
b) 93,84 – 32,507
c) 7,42 x 3,7
d) 25,85 : 2,5
Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh đất đó? (M2-1đ)
b) Biết rằng cứ 10 m2 thì thu được 25 kg rau. Hỏi cả mảnh đất đó người ta có thể thu
được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam rau? (M3-1đ)
Câu 11: (M3-1đ) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4
UBND HUYỆN .............
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
HD CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Câu 1 đến Câu 6 Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
C
D
B
D
A
Câu 7: (1 điểm) HS điền mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a. S
b. Đ
Câu 8: (1 điểm)
HS điền đúng 37,68 cm
Bài 9: (2 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
(Nếu đặt tính sai, tính đúng kết quả thì không cho điểm hoặc đặt tính đúng mà kết quả sai
thì không cho điểm).
Câu 10: (2 điểm)
Bài làm
a)
Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là
30 x
= 7,5 (m)
( 0,25 đ )
Diện tích mảnh đất là:
30 x 7,5 = 225 (m )
( 0,5đ )
b) Người ta có thể thu được tất cả số ki-lô-gam rau là:
25 x (225 : 10) = 562,5 (kg)
( 0,5đ )
Đáp số: a. 225 m
( 0,25đ )
b. 562,5 kg
( 0,25đ )
Chú ý: Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho nửa số điểm của bước tính. Câu
trả lời sai với phép tính thì không cho điểm bước tính đó.
Học sinh có thể giải bằng cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.
Bài 11: (1 điểm)
12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4
= 12,5 x 4 + 12,5 x 2 + 12,5 x 4
(0,5 đ)
= 12,5 x (4 + 2+ 4 )
(0,25đ)
= 12,5 x 10 = 125
(0,25đ)
Lưu ý: Không cho điểm 0 hoặc điểm thập phân toàn bài.
 






Các ý kiến mới nhất